Vtuber野獣先輩で学ぶベトナム語 ー Beast Senpai Việt Nam ー - にほんブログ村にほんブログ村 外国語ブログへにほんブログ村 ライフスタイルブログへにほんブログ村 外国語ブログ ベトナム語へPVアクセスランキング にほんブログ村

時は金で買える。ゆえに時は金なり。逆も然り、金は時で買える。ゆえに金は時なり。 Tiền có thể mua được thời gian. Vì vậy, thời gian là tiền bạc. Điều ngược lại cũng đúng tiền có thể mua được bằng thời gian. Vì vậy, tiền là thời gian.

https://translate.google.com/?sl=vi&tl=ja&op=translateGoogle 翻訳 URL

 

時は金で買える。ゆえに時は金なり。逆も然り、金は時で買える。ゆえに金は時なり。 

Tiền có thể mua được thời gian. Vì vậy, thời gian là tiền bạc. Điều ngược lại cũng đúng tiền có thể mua được bằng thời gian. Vì vậy, tiền là thời gian.

 

外食するのは、時間短縮のため。

Ăn ngoài là để tiết kiệm thời gian.

 

新幹線のチケットを買うのは時間短縮のため。

Bạn mua vé Shinkansen để tiết kiệm thời gian.

 

遊園地のファストチケットを買うのは時間短縮のため。

Bạn mua vé nhanh vào các khu vui chơi để tiết kiệm thời gian.

 

仕事をするのは金を得るため。

Chúng tôi làm việc để kiếm tiền.

 

クラウドファンディングをするのは、金を得るため。

Mục đích của huy động vốn từ cộng đồng là kiếm tiền.

 

お客様を大切にするのは、金を得るため。

Lý do chúng tôi coi trọng khách hàng của mình là để kiếm tiền.

 

コンセプトカフェで多くの金を使わせるのは、金を得るため。

Để khiến bạn phải chi rất nhiều tiền vào một quán cà phê theo ý tưởng, để kiếm được tiền.

 

売春行為をするのは、金を得るため。

Mại dâm được thực hiện để kiếm tiền.

 

時間を浪費してることは、金を使うことと同じですよ。

Lãng phí thời gian cũng giống như lãng phí tiền bạc.

Tiếp tục vào ngày mai.(明日へ続く。)

寿命だけは、買えません。

Vtuber野獣先輩

・参考文献

越日小辞典(竹内 与之助 編 、東京大学書林)

 

・参考サイト

Google 翻訳

ベトナム語辞書 - Weblioベトナム語辞典

Glosbe辞書 - すべての言語が1か所に

goo