Vtuber野獣先輩で学ぶベトナム語 ー Beast Senpai Việt Nam ー - にほんブログ村にほんブログ村 外国語ブログへにほんブログ村 ライフスタイルブログへにほんブログ村 外国語ブログ ベトナム語へPVアクセスランキング にほんブログ村

いい加減にニュースのコメンテーターで素人を使うのをやめろ。根拠のない話を聞くのは苦痛です。例を挙げます。経歴詐称の社会学者、素人大学生、素人芸能人、素人タレント、素人アナウンサー、素人モデル等々、お前誰やと言いたくなる、付け焼刃で人の意見を丸暗記するコピー人間の意見等聞いても意味がありません。簡単に言います。お前誰だよ、素人がしゃしゃりでてくんな。Hãy ngừng sử dụng những người nghiệp dư làm bình luận viên tin tức. Tôi đau lòng

https://translate.google.com/?sl=vi&tl=ja&op=translateGoogle 翻訳 URL

 

いい加減にニュースのコメンテーターで素人を使うのをやめろ。

Hãy ngừng sử dụng những người nghiệp dư làm bình luận viên tin tức.

 

根拠のない話を聞くのは苦痛です。

Tôi đau lòng khi nghe những câu chuyện vô căn cứ.

 

例を挙げます。経歴詐称の社会学者、素人大学生、素人芸能人、素人タレント、素人アナウンサー、素人モデル等々、付け焼刃で人の意見を丸暗記するコピー人間の意見等聞いても意味がありません。

 Hãy lấy một ví dụ. Chẳng ích gì khi nghe ý kiến ​​của những người sao chép đã ghi nhớ ý kiến ​​của người khác, chẳng hạn như các nhà xã hội học có lý lịch giả, sinh viên đại học nghiệp dư, nghệ sĩ giải trí nghiệp dư, tài năng nghiệp dư, phát thanh viên nghiệp dư, người mẫu nghiệp dư, v.v. 

 

簡単に言います。お前誰だよ、素人がしゃしゃりでてくんな。

Nghe dễ dàng. Bạn là ai và bạn nói gì?

 

Tiếp tục vào ngày mai.(明日へ続く。)

これは、テレビを見ない理由の一つです。

Vtuber野獣先輩

・参考文献

越日小辞典(竹内 与之助 編 、東京大学書林)

 

・参考サイト

Google 翻訳

ベトナム語辞書 - Weblioベトナム語辞典

Glosbe辞書 - すべての言語が1か所に

goo

 

時は金で買える。ゆえに時は金なり。逆も然り、金は時で買える。ゆえに金は時なり。 Tiền có thể mua được thời gian. Vì vậy, thời gian là tiền bạc. Điều ngược lại cũng đúng tiền có thể mua được bằng thời gian. Vì vậy, tiền là thời gian.

https://translate.google.com/?sl=vi&tl=ja&op=translateGoogle 翻訳 URL

 

時は金で買える。ゆえに時は金なり。逆も然り、金は時で買える。ゆえに金は時なり。 

Tiền có thể mua được thời gian. Vì vậy, thời gian là tiền bạc. Điều ngược lại cũng đúng tiền có thể mua được bằng thời gian. Vì vậy, tiền là thời gian.

 

外食するのは、時間短縮のため。

Ăn ngoài là để tiết kiệm thời gian.

 

新幹線のチケットを買うのは時間短縮のため。

Bạn mua vé Shinkansen để tiết kiệm thời gian.

 

遊園地のファストチケットを買うのは時間短縮のため。

Bạn mua vé nhanh vào các khu vui chơi để tiết kiệm thời gian.

 

仕事をするのは金を得るため。

Chúng tôi làm việc để kiếm tiền.

 

クラウドファンディングをするのは、金を得るため。

Mục đích của huy động vốn từ cộng đồng là kiếm tiền.

 

お客様を大切にするのは、金を得るため。

Lý do chúng tôi coi trọng khách hàng của mình là để kiếm tiền.

 

コンセプトカフェで多くの金を使わせるのは、金を得るため。

Để khiến bạn phải chi rất nhiều tiền vào một quán cà phê theo ý tưởng, để kiếm được tiền.

 

売春行為をするのは、金を得るため。

Mại dâm được thực hiện để kiếm tiền.

 

時間を浪費してることは、金を使うことと同じですよ。

Lãng phí thời gian cũng giống như lãng phí tiền bạc.

Tiếp tục vào ngày mai.(明日へ続く。)

寿命だけは、買えません。

Vtuber野獣先輩

・参考文献

越日小辞典(竹内 与之助 編 、東京大学書林)

 

・参考サイト

Google 翻訳

ベトナム語辞書 - Weblioベトナム語辞典

Glosbe辞書 - すべての言語が1か所に

goo

 

SEXをしている時に、世界の平和を願う人はいない Không ai mong muốn hòa bình thế giới khi quan hệ tình dục.

https://translate.google.com/?sl=vi&tl=ja&op=translateGoogle 翻訳 URL

 

SEXをしている時に、世界の平和を願う人はいない 

Không ai mong muốn hòa bình thế giới khi quan hệ tình dục.

 

SEXに夢中でそんなこと考えません。

Tôi bị ám ảnh bởi tình dục đến mức không nghĩ đến những điều như vậy.

 

皆が思う世界平和とは、立場によって違うと思う。

 

不利益を被る側は、現状の打開を、利益を得る側、傍観する側は、現状の維持を求める。

Những người gặp bất lợi tìm kiếm sự đột phá từ tình hình hiện tại, trong khi những người được hưởng lợi và những người đứng bên lề tìm cách duy trì hiện trạng.

 

でも世界平和もSEXには及ばない。人々は快楽を優先する。世界平和は二の次である。

Nhưng hòa bình thế giới không đến gần với tình dục. Mọi người ưu tiên niềm vui. Hòa bình thế giới chỉ là thứ yếu.

 

人は人間の姿をした怪物です。 

Con người là quái vật đội lốt người. 

 

世界を見渡すとそう思います。

Đó là những gì tôi nghĩ khi nhìn vào thế giới.

 

Tiếp tục vào ngày mai.(明日へ続く。)

やりますねぇ!

Vtuber野獣先輩

・参考文献

越日小辞典(竹内 与之助 編 、東京大学書林)

 

・参考サイト

Google 翻訳

ベトナム語辞書 - Weblioベトナム語辞典

Glosbe辞書 - すべての言語が1か所に

goo

 

AI野獣先輩の開発はいつになったら終わりますか?皆、彼の誕生を待ち望んでいる。Khi nào quá trình phát triển của AI Beast Senpai sẽ kết thúc? Mọi người đều mong chờ sự ra đời của anh ấy.

https://translate.google.com/?sl=vi&tl=ja&op=translateGoogle 翻訳 URL

 

AI野獣先輩の開発はいつになったら終わりますか?皆、彼の誕生を待ち望んでいる。

Khi nào quá trình phát triển của AI Beast Senpai sẽ kết thúc? Mọi người đều mong chờ sự ra đời của anh ấy.

 

Tiếp tục vào ngày mai.(明日へ続く。)

あくしろよ!

Vtuber野獣先輩

・参考文献

越日小辞典(竹内 与之助 編 、東京大学書林)

 

・参考サイト

Google 翻訳

ベトナム語辞書 - Weblioベトナム語辞典

Glosbe辞書 - すべての言語が1か所に

goo

 

子ども「お父さん、勉強手伝ってくれない?」 お父さん「分かった、ChatGPTで調べてみるよ」 子ども「・・・」 そしてお父さんに頼むのをやめた。Con: ``Bố giúp con học bài được không?'' Bố: ``Được rồi, con sẽ tra cứu trên ChatGPT.'' Con: ``...'' Và sau đó bé ngừng hỏi bố.

https://translate.google.com/?sl=vi&tl=ja&op=translateGoogle 翻訳 URL

 

子ども「お父さん、勉強手伝ってくれない?」 お父さん「分かった、ChatGPTで調べてみるよ」 子ども「・・・」 そしてお父さんに頼むのをやめた。

Con: ``Bố giúp con học bài được không?'' Bố: ``Được rồi, con sẽ tra cứu trên ChatGPT.'' Con: ``...'' Và sau đó bé ngừng hỏi bố.

 

AIを使うことは間違いなくいいことである。

Sử dụng AI chắc chắn là một điều tốt.

 

むしろ、使わないと他人との差が大きなり、2度と追いつけなくなるかもしれない。

Trên thực tế, nếu bạn không sử dụng nó, khoảng cách giữa bạn và những người khác sẽ trở nên lớn đến mức bạn có thể không bao giờ đuổi kịp được.

 

それほど、AIを使うことは人生にかかわることになる。

Đó là mức độ ảnh hưởng của việc sử dụng AI đến cuộc sống của chúng ta.

 

次の世代はAI活用は確実に必須である。それが当たり前になる時代が来る。

Việc sử dụng AI chắc chắn là cần thiết cho thế hệ tiếp theo. Sẽ đến lúc điều này trở nên phổ biến.

 

そのかわり、文明の進むスピードは今以上に早くなる。

Đổi lại, nền văn minh sẽ phát triển với tốc độ nhanh hơn hiện nay.

 

世の中、生きづらくなる人が増えるのは必須であろう。

Điều khó tránh khỏi là sẽ có thêm nhiều người cảm thấy khó sống trên thế giới này.

 

親世代は子供に何が教えられるのだろうか?

Cha mẹ có thể dạy con cái gì?

 

一緒にいることが最低限出来ることかもしれない。

Ở bên nhau có lẽ là điều ít nhất chúng ta có thể làm.

 

Tiếp tục vào ngày mai.(明日へ続く。)

Vtuber野獣先輩

・参考文献

越日小辞典(竹内 与之助 編 、東京大学書林)

 

・参考サイト

Google 翻訳

ベトナム語辞書 - Weblioベトナム語辞典

Glosbe辞書 - すべての言語が1か所に

goo

 

バイデン大統領って、結局トランプ大統領以外なら誰でもいいって時に大統領に選ばれただけの地味大統領だったな。Cuối cùng, Tổng thống Biden chỉ là một tổng thống tầm thường được bầu làm tổng thống trong khi bất kỳ ai khác ngoài Tổng thống Trump đều ổn.

https://translate.google.com/?sl=vi&tl=ja&op=translateGoogle 翻訳 URL

 

バイデン大統領って、結局トランプ大統領以外なら誰でもいいって時に大統領に選ばれただけの地味大統領だったな。

Cuối cùng, Tổng thống Biden chỉ là một tổng thống tầm thường được bầu làm tổng thống trong khi bất kỳ ai khác ngoài Tổng thống Trump đều ổn.

Tiếp tục vào ngày mai.(明日へ続く。)

岸田?誰それ?日本人?

Vtuber野獣先輩

・参考文献

越日小辞典(竹内 与之助 編 、東京大学書林)

 

・参考サイト

Google 翻訳

ベトナム語辞書 - Weblioベトナム語辞典

Glosbe辞書 - すべての言語が1か所に

goo

 

一生懸命働く人がバカだと思われる世界には住みたくない。Tôi không muốn sống trong một thế giới nơi những người làm việc chăm chỉ bị coi là những kẻ ngốc.

https://translate.google.com/?sl=vi&tl=ja&op=translateGoogle 翻訳 URL

 

一生懸命働く人がバカだと思われる世界には住みたくない。

Tôi không muốn sống trong một thế giới nơi những người làm việc chăm chỉ bị coi là những kẻ ngốc.

 

働く人を馬鹿にする人がいます。

Có người giễu cợt người đang làm việc.

 

他人の仕事を馬鹿にする人がいます。

Có những người chế nhạo công việc của người khác.

 

自分はできないのに、他人の仕事に口を出す馬鹿がいます。

Có những kẻ ngốc xen vào việc của người khác dù bản thân họ không thể làm được.

 

Tiếp tục vào ngày mai.(明日へ続く。)

あくしろよ!

Vtuber野獣先輩

・参考文献

越日小辞典(竹内 与之助 編 、東京大学書林)

 

・参考サイト

Google 翻訳

ベトナム語辞書 - Weblioベトナム語辞典

Glosbe辞書 - すべての言語が1か所に

goo